Đăng RFQ
Sản phẩm này có tính tương thích sinh học xuất sắc, đáp ứng các yêu cầu đánh giá sinh học USP Class VI, đảm bảo không gây ra phản ứng bất lợi khi tiếp xúc với thuốc và thiết bị y tế. Hiệu năng ngăn cách siêu cao của nó có thể cách ly hiệu quả oxy, hơi nước và tia cực tím, kéo dài thời hạn sử dụng thuốc gấp 2-3 lần so với phim blister nhựa thông thường. Sản phẩm có thể chịu được quá trình khử trùng bằng hơi nước ở nhiệt độ 121℃ trong 30 phút, đáp ứng yêu cầu bao gói vô trùng cho thiết bị y tế và một số thuốc nhạy cảm với nhiệt. Phim có hiệu năng hình tạo tốt, có thể dễ dàng được hình thành thành nhiều hình dạng blister khác nhau trên máy bao gói blister tự động, thích ứng với các thiết kế bao gói thuốc khác nhau. Quá trình niêm phong nhiệt được tối ưu hóa đảm bảo niêm phong chắc chắn giữa phim và phim nền PVC hoặc PP, tránh rò rỉ hoặc ô nhiễm sản phẩm được bao bọc. Ngoài ra, nó hỗ trợ in thông tin thuốc, mã vạch và số lô, đáp ứng các yêu cầu theo dõi nguồn gốc sản xuất dược phẩm.

Thông số độ dày của sản phẩm là 80-110μm, có thể được tùy chỉnh theo nhu cầu bao gói cụ thể. Lớp lá nhôm có độ dày 7-9μm, cung cấp hiệu năng che chắn xuất sắc đối với ánh sáng, oxy và hơi nước. Lớp nhựa bên trong có độ dày 55-80μm, được làm từ polyvinyl clorua hoặc polypropylene cấp thực phẩm và cấp dược phẩm, đảm bảo tiếp xúc trực tiếp với thuốc và đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn. Độ bền kéo theo phương dọc là ≥120MPa, và phương ngang là ≥90MPa; độ bền niêm phong nhiệt là ≥3,2N/15mm. Tỷ lệ ngăn cách oxy là ≤0,3 cm³/(m²·24h·atm), và tỷ lệ ngăn cách hơi nước là ≤0,05 g/(m²·24h). Sản phẩm có thể chịu được quá trình khử trùng bằng hơi nước ở 121℃ trong 30 phút mà không bị biến dạng hoặc suy giảm hiệu năng. Sản phẩm được cung cấp dưới dạng cuộn với chiều rộng 100-600mm và chiều dài cuộn tiêu chuẩn 500-2000m, và có thể được cắt thành tấm theo yêu cầu của khách hàng. Sản phẩm đã đạt được chứng nhận USP Class VI, ISO 15378 và GMP, đáp ứng các yêu cầu nghiêm ngặt về sản xuất và kiểm soát chất lượng dược phẩm.
Sản phẩm này chủ yếu phù hợp với bao gói blister các dạng liều dược phẩm khác nhau, bao gồm viên nén, viên nang, thuốc mỡ, thuốc nhỏ mắt và các vật tư y tế khác, cũng như bao gói vô trùng cho các thiết bị y tế nhỏ như chỉ phẫu thuật, kim y tế và bộ chẩn đoán. Nó được sử dụng rộng rãi trong các nhà máy dược phẩm, doanh nghiệp sản xuất thiết bị y tế, trung tâm phân phối vật tư y tế và các kịch bản khác. Trong quá trình sản xuất dược phẩm, nó có thể kết hợp với máy bao gói blister tự động, thực hiện sản xuất tự động hiệu quả cao, nâng cao hiệu suất sản xuất và giảm chi phí lao động. Nó cũng có thể đáp ứng nhu cầu bao gói đặc biệt của một số thuốc đặc biệt, như insulin, tác nhân sinh học và các sản phẩm khác yêu cầu bảo vệ ngăn cách nghiêm ngặt. Ngoài ra, nó hỗ trợ in thông tin thuốc và mã vạch, đáp ứng các yêu cầu theo dõi nguồn gốc và quy định của ngành dược phẩm, đảm bảo an toàn và tuân thủ cho luồng thông thuốc.