Đăng RFQ
Sử dụng công nghệ xay siêu mịn và sàng phân loại, sản phẩm này kiểm soát kích thước hạt trong khoảng 1-3μm, có cảm giác mịn màng, và có thể phân tán đều trong cơ chất mỹ phẩm mà không bị tụ tập hạt hay có đốm màu. Hàm lượng kim loại nặng của nó thấp hơn nhiều so với các tiêu chuẩn an toàn mỹ phẩm toàn cầu, với hàm lượng chì ≤10ppm, tuân thủ các quy định mỹ phẩm của FDA và EU. Sản phẩm đã qua kiểm tra độ nhạy cảm da, có khả năng chịu nhiệt đến 180℃, và tương thích với hầu hết các công nghệ chế biến mỹ phẩm như ép bột, nhũ hóa và đổ hộp. Nó cho thấy độ ổn định màu sắc tuyệt vời theo thời gian, giúp mang đến cho người tiêu dùng trải nghiệm màu trang điểm tự nhiên và bền vững.

Sắc tố này có hàm lượng sắt oxit không dưới 99,5%, sắc độ 104R, và kích thước hạt trung bình 1-3μm. Giá trị pH là 6,0 đến 7,0, hàm lượng chì ≤10ppm, hàm lượng asen ≤2ppm, hàm lượng thủy ngân ≤1ppm, và số lượng vi sinh vật ≤100 CFU/g. Nhiệt độ chịu nhiệt của nó là 180℃, độ mạnh tô màu ≥110%, với khả năng phân tán tuyệt vời trong cả cơ chất nước và dầu. Sản phẩm được đóng hộp kín khử trùng 5kg với lớp lót bên trong PE cấp thực phẩm, tuân thủ các tiêu chuẩn sắc tố mỹ phẩm FDA 21 CFR Part 73.2250 và quy định mỹ phẩm EU 1223/2009.
Sản phẩm này được ứng dụng trong son môi, son bóng, phấn má, nền trang điểm, che khuyết điểm, phấn mắt và các sản phẩm trang điểm khác, cũng như kem chăm sóc da có màu, sữa dưỡng thể và các sản phẩm chăm sóc da khác. Các ngành mục tiêu của nó bao gồm sản xuất mỹ phẩm, doanh nghiệp thương hiệu trang điểm và doanh nghiệp chế biến chăm sóc da. Các trường hợp sử dụng điển hình bao gồm tô màu son môi mờ cao cấp, công thức phấn má tự nhiên và sữa dưỡng thể có màu được công thức dành cho da nhạy cảm.