Đăng RFQ
Điểm lợi cốt lõi của sản phẩm này là việc kiểm soát nghiêm ngặt tạp chất, với kim loại nặng, thẩm và các tạp chất hại khác được kiểm soát ở mức rất thấp, đảm bảo sẽ không gây ra các phản ứng phụ trong quá trình sử dụng thuốc. Kích thước hạt đồng đều 10-15μm cải thiện khả năng hòa tan của bột trong công thức dược phẩm, nâng cao sinh khả dụng của thuốc. Sản phẩm còn cung cấp đầy đủ tài liệu hồ sơ chính thức thuốc (DMF) để phê duyệt theo quy định toàn cầu, và cung cấp dịch vụ tùy chỉnh kích thước hạt và bao bì để đáp ứng nhu cầu cụ thể của các doanh nghiệp dược phẩm khác nhau. Ngoài ra, mỗi lô hàng có hồ sơ theo dõi đầy đủ, đảm bảo an toàn và đáng tin cậy cho quy trình sản xuất thuốc.

Carbonat liti cấp dược phẩm này có các thông số kỹ thuật chi tiết sau đây: Độ tinh khiết: 99,9% (được kiểm tra bằng phương pháp định lượng và ICP-OES); Kích thước hạt: D50 10-15μm; Hàm lượng ẩm: ≤0,03%; Tổng hàm lượng kim loại nặng: ≤2ppm; Hàm lượng thẩm: ≤1ppm; Hàm lượng cadmi: ≤0,5ppm; Hàm lượng chì: ≤1ppm; Bao bì: Thùng giấy cấp thực phẩm 25kg có túi PE bên trong để bảo quản chống bụi và ẩm; Điều kiện bảo quản: Bảo quản ở nơi mát mẻ, khô ở nhiệt độ 2-8°C, tránh ánh nắng trực tiếp và tiếp xúc với chất axit; Tiêu chuẩn tuân thủ: Đáp ứng các tiêu chuẩn sản xuất USP, EP, BP và GMP.

Sản phẩm này chủ yếu được áp dụng trong các tình huống sau: 1. Thuốc điều trị rối loạn lưỡng cực: làm Chất hoạt động dược phẩm cốt lõi cho các thuốc tâm thần chống loạn cảm và chống trầm cảm; 2. Dược phẩm muối liti tùy chỉnh: được sử dụng để sản xuất các nguyên liệu dược phẩm dựa trên liti khác; 3. Nghiên cứu và phát triển dược phẩm: cung cấp hỗ trợ nguyên liệu cho nghiên cứu phát triển thuốc mới và các thử nghiệm lâm sàng; 4. Giao dịch xuất nhập khẩu nguyên liệu dược phẩm: cung cấp carbonat liti cấp dược phẩm chất lượng cao cho các thị trường dược phẩm toàn cầu. Sản phẩm cũng có thể được sử dụng trong việc sản xuất các chất bổ sung dinh dưỡng y tế chứa nguyên tố liti.