Đăng RFQ
Sản phẩm này nổi bật với hiệu suất kết tủa cao, có thể tạo ra các bông kết tủa dày đặc và nặng trong 30 giây sau khi thêm thuốc, tăng tốc độ lắng và giảm tải lọc sau này. Hàm lượng chất không hòa tan trong nước thấp giúp giảm thiểu rủi ro bị tắc ống trong quá trình thực hiện thao tác pha và phun thuốc. Khoảng độ kiềm tối ưu đảm bảo hiệu suất đông đặc ổn định ngay cả khi xử lý nước thải có tải lượng hữu cơ biến động. Ngoài ra, ở liều lượng sử dụng tiêu chuẩn, nó không độc hại đối với sinh vật thủy sinh, đáp ứng yêu cầu phát thải bảo vệ môi trường cho hầu hết các dự án xử lý nước thải công nghiệp, và có thể dễ dàng pha trộn với các chất kết tủa phụ trợ khác để nâng cao hiệu quả xử lý cho các dòng nước thải phức tạp.

Các thông số kỹ thuật đầy đủ bao gồm: Hàm lượng sắt hoạt tính: Tối thiểu 21,0%, Độ kiềm: 12,0%-13,0%, pH (dung dịch nước 1%): 2,0-3,0%, Chất không hòa tan trong nước: ≤0,3%, Khối lượng riêng rắn: 1,45 g/cm³, Kích thước hạt: 0,8-1,2 mm, Giới hạn kim loại nặng (Pb): ≤0,0015%, As: ≤0,0005%, Cd: ≤0,0002%, Bao bì: Túi vải nhựa cấp thực phẩm 25kg có lót polyethylene bên trong, Thời hạn sử dụng: 12 tháng khi lưu trữ ở môi trường mát mẻ, khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp và ẩm ướt.

Sản phẩm này chủ yếu được áp dụng trong các nhà máy xử lý nước thải đô thị, xử lý nước thải in ấn và nhuộm dệt may, xử lý nước thải khai thác mỏ, xử lý nước thải sản xuất giấy và xử lý nước sản xuất từ mỏ dầu. Nó có thể loại bỏ hiệu quả chất rắn lơ lửng, nhu cầu oxy hóa học (COD), độ màu và các ion kim loại nặng như crom và chì từ nước thải. Các trường hợp sử dụng điển hình bao gồm xử lý trước nước thải in ấn để giảm độ màu hơn 90%, và xử lý trước nước thải khai thác mỏ để loại bỏ các chất ô nhiễm kim loại nặng vượt quá tiêu chuẩn phát thải, đảm bảo nước sau xử lý đáp ứng các quy định phát thải bảo vệ môi trường quốc gia trước khi được thải ra hoặc tái sử dụng.