Đăng RFQ
Điểm ưu tiên cốt lõi của cổ ống này nằm ở cấu trúc kết hợp hai lớp. Lớp gốm và nền thép carbon được kết hợp chặt chẽ qua quá trình nung ở nhiệt độ cao, tránh rủi ro bị bong tróc. Lớp gốm có độ cứng HRA ≥85 có tuổi thọ chống mài mòn lâu hơn hơn 10 lần so với cổ ống thép carbon thông thường. Phương pháp lắp đặt hàn phù hợp với yêu cầu hàn tại hầu hết các đường ống công nghiệp, không cần bộ fláng tùy chỉnh thêm. Có thể tùy chỉnh với các góc độ khác nhau (30°, 45°, 90°) và kích thước để phù hợp với bố trí đường ống của các điều kiện làm việc khác nhau. Bề mặt được xử lý chống ăn mòn để cải thiện tuổi thọ tổng thể và giảm thiệt hại do ăn mòn môi trường đối với nền.

Thông số kỹ thuật chi tiết bao gồm đường kính danh nghĩa từ DN50 đến DN1200mm, độ dày lớp lót gốm từ 8mm đến 15mm, và độ dày thành nền thép carbon từ 6mm đến 30mm tùy theo đường kính danh nghĩa. Khoảng nhiệt độ làm việc từ -20℃ đến 800℃, có thể chịu áp suất từ PN16 đến PN64. Trọng lượng mỗi cổ ống từ 12kg với DN50 đến 85kg với DN1200. Đầu kết nối sử dụng thiết kế hàn khe khớp, khớp với kích thước đường ống hàn theo tiêu chuẩn quốc gia. Mật độ lớp gốm ≥3,6g/cm³, đảm bảo khả năng chống mài mòn cao. Sản phẩm đã đạt chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001, và mỗi lô sản phẩm đã qua thử nghiệm áp suất nước và kiểm tra ngoại quan để đảm bảo chất lượng giao hàng đáp ứng tiêu chuẩn công nghiệp.

Sản phẩm chủ yếu được sử dụng trong đường ống vận chuyển bột than tại nhà máy điện nhiệt, đường ống vận chuyển bột nhão quặng tại nhà máy chế biến khoáng sản, hệ thống vận chuyển bụi quặng nung kết trong ngành kim loại, và hệ thống đường ống tải và dỡ hàng khối tại cảng và bến tàu. Phù hợp với việc vận chuyển môi trường chứa hạt rắn, như bột than, bột quặng sắt, bột nhão chế biến khoáng sản, clinker xi măng, v.v. Có thể được sử dụng làm đầu nối chuyển hướng của hệ thống đường ống dài, giảm hiệu quả chi phí rò rỉ và thay thế do mài mòn ống, giúp doanh nghiệp công nghiệp giảm đầu tư vận hành và bảo trì và cải thiện tính liên tục sản xuất.