Đăng RFQ
Các ưu điểm cốt lõi của sản phẩm này nằm ở kích thước hạt siêu mịn và xử lý bề mặt được tối ưu, giúp sản phẩm phân tán đều trong hỗn hợp cao su mà không bị tụ kết, do đó nâng cao hiệu suất tổng thể của sản phẩm cao su cuối cùng. Tỷ lệ hấp thụ dầu cao cải thiện khả năng tương thích giữa chất độn và ma trận cao su, giảm nguy cơ phân tách chất độn trong quá trình chế biến. Sản phẩm cũng làm giảm độ nhớt của hỗn hợp cao su, làm cho quá trình trộn và đúc mượt mà và hiệu quả hơn. Hàm lượng bụi thấp của sản phẩm giảm thiểu nguy cơ sức khỏe tại nơi làm việc, tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn nghề nghiệp. Ngoài ra, sản phẩm cung cấp khả năng chống thời tiết tuyệt vời cho sản phẩm cao su ngoài trời, kéo dài tuổi thọ sử dụng của chúng.

Kích thước hạt trung bình: 1,0-3,0 μm; Độ tinh khiết (CaCO3): ≥99,2%; Độ trắng: ≥94%; Giá trị pH (dung dịch 10%): 8,5-9,5; Hàm lượng ẩm: ≤0,15%; Khối lượng tản bộ: 0,7-0,9 g/cm³; Giá trị hấp thụ dầu: 20-25 g/100g; Hệ số củng cố: 0,85; Hàm lượng bụi: ≤0,05%; Bao bì: túi vải chuẩn 25kg, túi jumbo 1000kg (được xếp pallet để vận chuyển số lượng lớn); Được xử lý bề mặt bằng axit stearic để cải thiện khả năng tương thích với ma trận cao su.
Chủ yếu được sử dụng trong sản xuất lốp xe bán kính, lốp xe chéo và các bộ phận lốp xe cao su khác để cải thiện khả năng chống mài mòn và khả năng chịu tải của lốp xe. Sản phẩm cũng được sử dụng rộng rãi trong chế tạo ống cao su, đệm niêm phong, đế giày dép và các bộ phận cao su công nghiệp. Sản phẩm có thể thay thế 20-30% carbon đen trong công thức cao su mà không làm giảm hiệu suất sản phẩm đáng kể, hiệu quả giảm chi phí sản xuất cho nhà sản xuất cao su. Sản phẩm phù hợp với cả quá trình chế biến cao su tự nhiên và cao su tổng hợp, đáp ứng nhu cầu đa dạng của ngành cao su toàn cầu.